Keo polyurethane 668, foam pu 668, pu TC 668 chống thấm ngược

Mô tả: Keo polyurethane 668, foam pu 668, pu TC 668 chống thấm ngược, chống rò rỉ nước
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 năm
Xuất xứ: Daehwa
Ngày đăng: 27-04-2016

Chi tiết sản phẩm

MÔ TẢ

 

TC-668 là vữa cắt nước, kị nước, một thành phần và vữa chống bám bẩn gốc MDI (methylene-dephenyl isocyanate) polyurethan. Khi tiếp xúc với nước TC-668 phản ứng tạo bọt trương nở gấp 30 lần khối lượng của nó. Vật liệu đã lưu hóa có độ dẻo trung bình và khối lượng không thay đổi. Do nước không phải là thành phần của kết cấu xốp, nên vật liệu đã lưu hóa về cơ bản không bị ảnh hưởng bởi nước hoặc khô. Vật liệu đã kết thúc phản ứng không co ngót hoặc trương nở.

 

ĐẶC ĐIỂM

 

Tỷ lệ co ngót sau khi đông cứng là thấp nhất so với các vật liệu khác.

Sử dụng một lượng nhỏ chất phụ gia, bọt đông cứng sẽ không bị phân hủy trong nước.

Khi bọt có mật độ phân tử cao đã hình thành, nước và hơi ẩm không thể thấm qua.

Vật liệu chảy ra ngoài đã đông cứng rất dễ khử sạch.

Do có độ nhớt thấp nên dễ dàng được ứng dụng bằng biện pháp bơm tiêm.

 

ỨNG DỤNG

 

o   Khắc phục các khe nứt rò rỉ của các dạng kết cấu bê tông không chịu rung.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

 

Được ứng dụng để ngăn nước các khe nứt kết cấu bê tông và xử lý chống thấm khu vực khe nối, khu vực ẩm ướt và những khu vực bị rò rỉ nhiều, và có thể được ứng dụng cho những khu vực sau.

o   Ngăn nước những khu vực rò rỉ của bãi đỗ xe tầng hầm và các kết cấu bê tông ngầm.

o   Ngăn nước rò rỉ qua khe nứt kết cấu gây ra bởi độ rung.

o   Ngăn nước cho khu vực khe nối bê tông bị rò rỉ.

o   Ngăn nước khu vực rò rỉ nơi có độ ẩm và độ khô hòa lẫn.

 

THÔNG SỐ

 

 

 

CHI TIẾT SẢN PHẨM TC-668

Phân loại

Giá trị

Ngoại vi

Dung dịch màu nâu trong suốt

Tỷ lệ trộn

1 thành phần

Độ nhớt

350±50

Tỷ trọng

1.14±0.1

Độ bền kéo

16.5

Tỷ lệ giãn dài

<=30%

Trọng lượng tịnh

18kg / 9 kg

Tỷ lệ tạo bọt

3300%

 

 

DỮ LIỆU PHẢN ỨNG TRÊN NHIỆT ĐỘ KHÁC NHAU

Nhiệt độ

5oC

15oC

25oC

30oC

Bắt đầu tạo bọt (giây)

50

27

19

15

Kết thúc tạo bọt (giây)

320

245

208

185

Tỷ lệ phần trăm tạo bọt

2800

3300

3500

3700

Độ nhớt

900

450

275

210