Keo epoxy E500, Keo xử lý nứt bê tông epoxy resin TCK E500

Mô tả: Keo epoxy E500, Keo xử lý nứt bê tông epoxy resin TCK E500
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 1 năm
Xuất xứ: Daehwa Hàn Quốc
Ngày đăng: 28-04-2016

Chi tiết sản phẩm

MÔ TẢ

Vật liệu bơm epoxy TCK-E500 được ứng dụng cho khe nứt nhỏ của bê tông. Nó là vật liệu bơm nguyên chất có độ nhớt thấp được dùng để trám trên cầu, đập ngăn nước, cột, dầm, pannen, và các hạng mục khác.  TCK-E500 đạt cường độ cơ học cao ngay sau khi đông cứng, tạo ra khả năng chống ăn mòn siêu đẳng và đặc tính chống bụi, góp phần nâng cao hiệu quả gia cố bê tông. TCK-E500 được ứng dụng rộng rãi cho việc hồi phục cường độ bê tông.

 

ĐẶC ĐIỂM

 

Nhờ tính lưu động cao do có độ nhớt thấp, nên nó có thể dễ dàng thẩm thấu vào các khe nứt rất nhỏ hoặc các thành phần kết cấu và cũng có thể được bơm vào đáy khe nứt nhỏ của bê tông bằng cách giảm thiểu độ căng bề mặt.

Phụ thuộc điều kiện thực tế, có thể lựa chọn phương pháp trám vữa với áp suất thấp hoặc trung bình hoặc cao thích hợp. Là loại vật liệu đông kết chậm và không co ngót khi đông cứng.

Do có độ nhớt thấp, nên nó có thể thâm nhập vào bên trong các khe nứt và các lớp bê tông của các thành phần kết cấu, do đó tạo ra sự liên kết tổng thể với hiệu suất cao. Và cường độ bám dính rất cao của keo epoxy đảm bảo các vị trí đã đông cứng tạo ra độ bám dính vững chắc cho vữa xi măng, bê tông và các thanh cốt thép, vv.

Sau khi keo nhựa epoxy được bơm đã đông cứng, không tạo ra bất kì một phản ứng hóa học nào trên cốt thép và kết cấu bê tông và tạo ra độ bền rất cao bằng chất chống ăn mòn.

 

ỨNG DỤNG

 

Dùng làm vật liệu phủ cốt thép và trám các khe nứt cho các loại kết cấu bê tông mà không cần đầm rung.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

 

Nó được ứng dụng để khắc phục các khe nứt trên 0,2mm hoặc khi gia cố kết cấu, độ bền, chống thấm nên được cân nhắc cho từng mục tiêu. Các ứng dụng như sau:

o   Khắc phục và gia cố các khe nứt trên tấm PC và các sản phẩm bê tông đúc sẵn.

o   Vữa gia cố các bộ phận bê tông bị suy yếu và lão hóa.

o   Khắc phục và gia cố các khe nứt trên panel và tấm ốp.

o   Vữa trám khoảng trống của vữa trát bê tông và gạch ốp,vv

o   Lớp phủ bọc thép tấm khi được ứng dụng. 

o   Vữa trát bệ máy.

 

THÔNG SỐ

 

Phân loại

Thành phần

chính (A)

Thành phần

đông cứng (B)

Ghi chú

Ngoại vi

Chất lỏng

không màu

Chất lỏng

màu nâu

 

Tỷ lệ trộn

2

1

 

Tỷ trọng

1.0±0.1

1.0±0.1

23±0.5oC

Độ nhớt (mPa.s)

100 ~ 150

50 ~ 100

23±0.5oC

Độ nhớt hỗn hợp (mPa.s)

220± 50

23±0.5oC

Thời gian sống (Phút)

60±10

23±0.5oC

Thời gian không dính (Giờ)

14±5

23±0.5oC

Thời gian đông cứng

24~36

23±0.5oC

Đóng gói

10 kg

5 kg

 

         

 

ĐẶC TÍNH

Lĩnh vực thử nghiệm

Trị số hiệu quả

Trị số cơ bản

Phương pháp thử

Độ nhớt (mPas)

240

Dưới 270

KS F 4923

Cường độ nén (N/m2)

87.3

Trên50

Cường độ bám dính (N/m2)

9.3

Trên 6

Tỷ lệ giãn nở chất xi (%)

5.3

Dưới 10

Cường độ xi ( N/m2 )

9.3

Trên 6

Tỷ lệ co ngót hóa cứng (%)

0.6

Dưới 3

Thay đổi nhiệt độ (110±3,168 giờ)

Tỷ lệ thay đổi khối lượng (%)

1.1

Dưới 5

Tỷ lệ thay đổi thể tích (%)

1.4

Dưới 5