Keo epoxy 1400, epoxy TCK 1400 xử lý nứt bê tông sàn, tường

Mô tả: TCK 1400 là loại keo epoxy resin 2 thành phần A+B, được sử dụng để bơm trám lấp, sửa chữa các vết nứt khô, ngoài ra được dùng để lăn chống ăn mòn, gia cố thép,...
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ:
Ngày đăng: 28-04-2016

Chi tiết sản phẩm

MÔ TẢ

 

TCK-1400 có độ nhớt trung bình là vật liệu bơm keo epoxy gia cố kết cấu. Nó được dùng để trám kín khe nứt trung bình, phần bê tông bị tách rời và phần tấm thép chịu nén. Khi đông cứng, TCK-1400 tạo ra lớp chống gỉ sét hiệu quả và cường độ cơ học cao. Do đó, nó thích hợp dùng để chống gỉ cho thanh cốt thép và phục hồi cường độ bê tông.

 

ĐẶC ĐIỂM

 

Vì keo epoxy có độ nhớt trung bình được thẩm thấu hoặc chảy vào các thành phần của kết cấu bê tông có các lỗ hổng không khí hoặc không đủ độ vững chắc hoặc có các khe nứt chạy dọc suốt chiều dài.

Quá trình đông cứng chậm của nó tạo điều kiện thi công dễ dàng và hầu như không co ngót khi đã đông cứng hoàn toàn. Vật liệu có độ nhớt tối ưu và tính lưu động cao có thể ứng dụng thiết bị bơm với áp suất cao hoặc với áp suất thấp để thi công.

Cường độ bám dính rất cao của keo epoxy đảm bảo các vị trí đã đông cứng tạo ra độ bám dính vững chắc cho vữa xi măng, bê tông và các thanh cốt thép, vv. Và không gây tách lớp với thành phần của kết cấu.

Sau khi keo nhựa epoxy được bơm đã đông cứng, không tạo ra bất kì một phản ứng hóa học nào trên cốt thép và kết cấu bê tông, và tạo ra độ bền rất cao bằng chất chống ăn mòn.

Vật liệu này có cường độ nén, cường độ uốn, cường độ kéo,vv cao hơn vữa xi măng và bê tông.

 

ỨNG DỤNG

 

Dùng làm vật liệu phủ cốt thép và trám các khe nứt cho các loại kết cấu bê tông mà không cần đầm rung.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

 

Nó được ứng dụng để khắc phục các khe nứt trên 0,2mm hoặc khi gia cố kết cấu, độ bền, chống thấm nên được cân nhắc cho từng mục tiêu. Các ứng dụng như sau:

o   Khắc phục và gia cố các khe nứt trên tấm PC và các sản phẩm bê tông đúc sẵn.

o   Vữa gia cố các bộ phận bê tông bị suy yếu và lão hóa.

o   Khắc phục và gia cố các khe nứt trên panel và tấm ốp.

o   Vữa trám khoảng trống của vữa trát bê tông và gạch ốp,vv

o   Lớp phủ bọc thép tấm khi được ứng dụng.

o   Vữa trát bệ máy.

 

THÔNG SỐ

 

Phân loại

Thành phần

chính (A)

Thành phần

đông cứng (B)

Ghi chú

Quy cách

Chất lỏng

không màu

Chất lỏng

màu nâu

 

Tỷ lệ trộn

2

1

 

Tỷ trọng

1.14±0.1

0.99±0.1

23±0.5oC

Độ nhớt (mPa.s)

0 ~ 150

50 ~ 100

23±0.5oC

Độ nhớt hỗn hợp (mPa.s)

450± 50

23± 0.5oC

Thời gian sống (Phút)

60±10

23±0.5oC

Thời gian không dính(Giờ)

14±5

23± 0.5oC

Thời gian đông cứng

24~36

23± 0.5oC

Đóng gói

10 Kg

5 Kg

 

         

 

ĐẶC TÍNH

Lĩnh vực thử nghiệm

Trị số hiệu quả

Trị số cơ bản

Phương pháp thử

Độ nhớt (mPa,s)

435

Dưới 500

KS F 4923

Cường độ xi (N/m2)

48.4

Trên 15

Tỷ lệ giãn nở chất xi (%)

3.2

Dưới 10

Cường độ bám dính (N/m2)

10.3

Trên 3

Tỷ lệ co ngót hóa cứng (%)

0.4

Dưới 3

 

Thay đổi nhiệt độ (110±3,168 giờ)

Tỷ lệ thay đổi khối lượng (%)

1.4

Dưới 5

Tỷ lệ thay đổi thể tích (%)

0.9

Dưới 5