Epoxy resin E206, keo epoxy TC E206, TCK E206 xử lý nứt bê tông các loại

Mô tả: Epoxy resin E206, keo epoxy TC E206, TCK E206 xử lý nứt bê tông các loại
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ:
Ngày đăng: 28-04-2016

Chi tiết sản phẩm

MÔ TẢ

 

TC-E206 là vật liệu epoxy dùng để trám các khe nứt rất nhỏ (rạn chân chim) trong kết cấu bê tông. TC-E206 có cường độ bám dính cao, kháng nước hoàn toàn và có tác dụng gia cố. Hiệu quả cao trong việc ngăn chặn gỉ sét trên các thanh cốt thép và phục hồi cường độ bê tông.

ĐẶC ĐIỂM

 

Do có độ nhất thấp nên có thể trám kín các khe nứt rất nhỏ của bê tông và giảm thiểu độ căng bề mặt, dễ dàng thẩm thấu vào các khe nhỏ của các thành phần kết cấu.

Vật liệu có độ bền nén, độ bền uốn và độ bền kéo, vv cao hơn hẳn vữa xi măng hoặc bê tông. Do vậy nó được ứng dụng rộng rãi cho việc hồi phục và gia cố các kết cấu bê tông.

Cường độ bám dính rất cao của keo nhựa epoxy đảm bảo khi đã hóa cứng luôn duy trì được cường độ bám dính cho vữa xi măng, bê tông và thanh cốt thép, vv và không gây tách lớp các thành phần kết cấu.

Sau khi keo nhựa epoxy được bơm đã đông cứng, không tạo ra bất kì một phản ứng hóa học nào trên cốt thép và kết cấu bê tông, và tạo ra độ bền rất cao bằng chất chống ăn mòn.

Do có độ nhớt thấp nên nó có thể thẩm thấu sâu vào trong các khe nứt và các lớp bê tông của các thành phân kết cấu, do đó tạo ra sự liên kết tổng thể đạt hiệu suất cao.

 

ỨNG DỤNG

 

Dùng làm vật liệu phủ cốt thép và trám các khe nứt trong các kết cấu bê tông mà không cần đầm rung.

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG

 

o   Việc xử lý bề mặt bê tông có thể là một cách để đảm bảo độ bền và độ kín nước cho những khe nứt có độ rộng dưới 0,2mm, nhưng vật liệu này được ứng dụng cho các vị trí xử lí bề mặt mà các biện pháp lấp đầy không thể ngăn chặn được sự rò rỉ nước qua các khe nứt, ăn mòn cốt thép và carbon hóa, vv… được ứng dụng chính cho:

o   * Khắc phục và gia cố các khe nứt nhỏ trong đường hầm và đường ngầm.

o   * Khắc phục và gia cố các khe nứt nhỏ trên tấm PC và các sản phẩm bê tông đúc sẵn.

o   *  Trám gia cố các bộ phận bê tông suy yếu và lão hóa.

o   * Khắc phục và gia cố các khe nứt nhỏ trên panel và tấm ốp, vv.

 

THÔNG SỐ

 

Phân loại

Thành phần chính (A)

Thành phần đông cứng (B)

Ghi chú

Ngoại vi

Chất lỏng không màu

Chất lỏng màu nâu

 

Tỷ lệ trộn

3

1

 

Tỷ trọng

1.0±0.1

0.99±0.1

23±0.5oC

Độ nhớt (mPa.s)

100 ~ 150

50 ~ 100

23±0.5oC

Độ nhớt hỗn hợp (mPa.s)

130± 50

23± 0.5oC

Thời gian bảo quản (Phút)

60±10

23±0.5oC

Thời gian không dính (Giờ)

14±5

23± 0.5oC

Thời gian đông cứng

24~48

23± 0.5oC

Đóng gói

9 Kg

3 Kg

 

 

ĐẶC TÍNH

Lĩnh vực thử nghiệm

Trị số hiệu quả

Trị số cơ bản

Phương pháp thử

Độ nhớt (mPas)

120

Dưới 180

KS F 4923

Độ bền nén (N/m2)

76

Trên 50

Cường độ bám dính (N/m2)

9.1

Trên 6

Tỷ lệ giãn nở chất xi (%)

3.6

Dưới 10

Cường độ xi (N/m2)

38.8

Trên15

Tỷ lệ co ngót chất hóa cứng (%)

0.6

Dưới 3

Thay đổi nhiệt độ (110±3,168 giờ)

Tỷ lệ thay đổi khối lượng (%)

1.0

Dưới 5

Tỷ lệ thay đổi thể tích (%)

1.2

Dưới 5